Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2052

Thứ Bảy, ngày 19/9 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 9 Tháng 11, 2052 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Đê

  • Vía Quán Thế Âm xuất gia (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/2052

Ngày 9/11/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/11/2052 dương lịch là ngày 19 tháng Chín năm Nhâm Thân (19/9/2052 âm lịch).

Ngày 9/11/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Vía Quán Thế Âm xuất gia.

Ngày 9/11/2052 là thứ mấy?

Ngày 9/11/2052 là thứ bảy.

Ngày 9/11/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/11/2052

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›