Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 2052

Thứ Bảy, ngày 10/10 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 30 Tháng 11, 2052 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Liễu

  • Tết Thường tân (Tết cơm mới) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/11/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 30/11/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/11/2052

Ngày 30/11/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/11/2052 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Nhâm Thân (10/10/2052 âm lịch).

Ngày 30/11/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Tết Thường tân (Tết cơm mới).

Ngày 30/11/2052 là thứ mấy?

Ngày 30/11/2052 là thứ bảy.

Ngày 30/11/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/11/2052

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›