Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 2052

Thứ Ba, ngày 22/9 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 12 Tháng 11, 2052 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/11/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 12/11/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/11/2052

Ngày 12/11/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/11/2052 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Nhâm Thân (22/9/2052 âm lịch).

Ngày 12/11/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 12/11/2052 là thứ mấy?

Ngày 12/11/2052 là thứ ba.

Ngày 12/11/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/11/2052

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›