Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2052

Thứ Hai, ngày 5/10 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 25 Tháng 11, 2052 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Canh Thân
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thu · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/11/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 25/11/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/11/2052

Ngày 25/11/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/11/2052 dương lịch là ngày 5 tháng Mười năm Nhâm Thân (5/10/2052 âm lịch).

Ngày 25/11/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 25/11/2052 là thứ mấy?

Ngày 25/11/2052 là thứ hai.

Ngày 25/11/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/11/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›