Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2052

Thứ Hai, ngày 14/9 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 4 Tháng 11, 2052 Thứ Hai
Âm lịch 14 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/11/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 4/11/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/11/2052

Ngày 4/11/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/11/2052 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Nhâm Thân (14/9/2052 âm lịch).

Ngày 4/11/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 4/11/2052 là thứ mấy?

Ngày 4/11/2052 là thứ hai.

Ngày 4/11/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/11/2052

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›