Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1919

Chủ Nhật, ngày 17/9 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1919 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1919

Ngày 9/11/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/11/1919 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Kỷ Mùi (17/9/1919 âm lịch).

Ngày 9/11/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/11/1919 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1919 là chủ nhật.

Ngày 9/11/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›