Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1919

Chủ Nhật, ngày 9/10 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 30 Tháng 11, 1919 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/11/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 30/11/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/11/1919

Ngày 30/11/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/11/1919 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Kỷ Mùi (9/10/1919 âm lịch).

Ngày 30/11/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 30/11/1919 là thứ mấy?

Ngày 30/11/1919 là chủ nhật.

Ngày 30/11/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/11/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›