Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1919

Thứ Ba, ngày 12/9 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 11, 1919 Thứ Ba
Âm lịch 12 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Thân
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/11/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 4/11/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/11/1919

Ngày 4/11/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/11/1919 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Kỷ Mùi (12/9/1919 âm lịch).

Ngày 4/11/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/11/1919 là thứ mấy?

Ngày 4/11/1919 là thứ ba.

Ngày 4/11/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/11/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›