Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1919

Thứ Ba, ngày 4/10 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 11, 1919 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/11/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 25/11/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/11/1919

Ngày 25/11/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 25/11/1919 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Kỷ Mùi (4/10/1919 âm lịch).

Ngày 25/11/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 25/11/1919 là thứ mấy?

Ngày 25/11/1919 là thứ ba.

Ngày 25/11/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/11/1919

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›