Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1907

Thứ Bảy, ngày 4/10 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1907 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Mười (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1907

Ngày 9/11/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/11/1907 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Đinh Mùi (4/10/1907 âm lịch).

Ngày 9/11/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/11/1907 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1907 là thứ bảy.

Ngày 9/11/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1907

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›