Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1907

Thứ Tư, ngày 1/10 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1907 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Mười (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1907

Ngày 6/11/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/11/1907 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Đinh Mùi (1/10/1907 âm lịch).

Ngày 6/11/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/11/1907 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1907 là thứ tư.

Ngày 6/11/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1907

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›