Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1907

Thứ Hai, ngày 6/10 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1907 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Mười (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/11/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1907

Ngày 11/11/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/11/1907 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Đinh Mùi (6/10/1907 âm lịch).

Ngày 11/11/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/11/1907 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1907 là thứ hai.

Ngày 11/11/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›