Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1907

Thứ Năm, ngày 16/10 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 21 Tháng 11, 1907 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Mười (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/11/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 21/11/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/11/1907

Ngày 21/11/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/11/1907 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Đinh Mùi (16/10/1907 âm lịch).

Ngày 21/11/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 21/11/1907 là thứ mấy?

Ngày 21/11/1907 là thứ năm.

Ngày 21/11/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/11/1907

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›