Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1907

Thứ Năm, ngày 2/10 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 7 Tháng 11, 1907 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Mười (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Canh Thân
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/11/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/1907

Ngày 7/11/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/11/1907 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Đinh Mùi (2/10/1907 âm lịch).

Ngày 7/11/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/11/1907 là thứ mấy?

Ngày 7/11/1907 là thứ năm.

Ngày 7/11/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/11/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›