Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2093

Thứ Sáu, ngày 19/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 10, 2093 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/10/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/2093

Ngày 9/10/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/10/2093 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Quý Sửu (19/8/2093 âm lịch).

Ngày 9/10/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/10/2093 là thứ mấy?

Ngày 9/10/2093 là thứ sáu.

Ngày 9/10/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/10/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›