Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 2093

Thứ Năm, ngày 10/9 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 10, 2093 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/10/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 29/10/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/10/2093

Ngày 29/10/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/10/2093 dương lịch là ngày 10 tháng Chín năm Quý Sửu (10/9/2093 âm lịch).

Ngày 29/10/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/10/2093 là thứ mấy?

Ngày 29/10/2093 là thứ năm.

Ngày 29/10/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/10/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›