Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2093

Chủ Nhật, ngày 21/8 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 10, 2093 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/2093

Ngày 11/10/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/10/2093 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Quý Sửu (21/8/2093 âm lịch).

Ngày 11/10/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/10/2093 là thứ mấy?

Ngày 11/10/2093 là chủ nhật.

Ngày 11/10/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/10/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›