Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 2/9 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Dực
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Ba, ngày 9/10/2029 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Kỷ Dậu (2/9/2029 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 9/10/2029 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.