Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 22/9 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Tất
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Hai, ngày 29/10/2029 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Kỷ Dậu (22/9/2029 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 29/10/2029 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.