Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 14/9 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Hư
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).
Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Chủ Nhật, ngày 21/10/2029 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Kỷ Dậu (14/9/2029 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 21/10/2029 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.