Hoàng đạo – hắc đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 5/9 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Cang
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.
Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.
Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 12/10/2029 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Kỷ Dậu (5/9/2029 âm lịch).
Đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.
Ngày 12/10/2029 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.