Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2029

Thứ Sáu, ngày 5/9 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 10, 2029 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/10/2029 hợp làm việc gì?

Ngày 12/10/2029 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/10/2029

Ngày 12/10/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/10/2029 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Kỷ Dậu (5/9/2029 âm lịch).

Ngày 12/10/2029 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 12/10/2029 là thứ mấy?

Ngày 12/10/2029 là thứ sáu.

Ngày 12/10/2029 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/10/2029

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.