Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 22/7 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Trương
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.
Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.
Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Hai, ngày 8/9/2031 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Tân Hợi (22/7/2031 âm lịch).
Đây là ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 8/9/2031 là thứ hai.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.