Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 5/8 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Hư
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.
Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Chủ Nhật, ngày 21/9/2031 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Tân Hợi (5/8/2031 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 21/9/2031 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.