Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 15/7 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Tất
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Hai, ngày 1/9/2031 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Tân Hợi (15/7/2031 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy).
Ngày 1/9/2031 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Tất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lễ Vu Lan là dịp báo hiếu, tưởng nhớ công ơn cha mẹ. Rằm tháng Bảy cũng gắn với lễ cúng chúng sinh trong tín ngưỡng dân gian.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.