Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2031

Thứ Tư, ngày 8/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 24 Tháng 9, 2031 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/9/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 24/9/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/2031

Ngày 24/9/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 24/9/2031 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Tân Hợi (8/8/2031 âm lịch).

Ngày 24/9/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 24/9/2031 là thứ mấy?

Ngày 24/9/2031 là thứ tư.

Ngày 24/9/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 24/9/2031

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.