Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 1974

Thứ Năm, ngày 21/6 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 8 Tháng 8, 1974 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/8/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 8/8/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/8/1974

Ngày 8/8/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/8/1974 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Giáp Dần (21/6/1974 âm lịch).

Ngày 8/8/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 8/8/1974 là thứ mấy?

Ngày 8/8/1974 là thứ năm.

Ngày 8/8/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/8/1974

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›