Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1974

Chủ Nhật, ngày 17/6 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 4 Tháng 8, 1974 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/8/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 4/8/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/8/1974

Ngày 4/8/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/8/1974 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Giáp Dần (17/6/1974 âm lịch).

Ngày 4/8/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/8/1974 là thứ mấy?

Ngày 4/8/1974 là chủ nhật.

Ngày 4/8/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/8/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›