Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1974

Thứ Bảy, ngày 23/6 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1974 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/8/1974 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 10/8/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1974

Ngày 10/8/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/8/1974 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Giáp Dần (23/6/1974 âm lịch).

Ngày 10/8/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/8/1974 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1974 là thứ bảy.

Ngày 10/8/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/8/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›