Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 1974

Thứ Hai, ngày 9/7 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 26 Tháng 8, 1974 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/8/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 26/8/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/8/1974

Ngày 26/8/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/8/1974 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Giáp Dần (9/7/1974 âm lịch).

Ngày 26/8/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 26/8/1974 là thứ mấy?

Ngày 26/8/1974 là thứ hai.

Ngày 26/8/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/8/1974

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›