Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 1974

Thứ Sáu, ngày 29/6 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 16 Tháng 8, 1974 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/8/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/1974

Ngày 16/8/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/8/1974 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Giáp Dần (29/6/1974 âm lịch).

Ngày 16/8/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 16/8/1974 là thứ mấy?

Ngày 16/8/1974 là thứ sáu.

Ngày 16/8/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/8/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›