Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 1921

Thứ Sáu, ngày 4/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 7, 1921 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/7/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/1921

Ngày 8/7/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/7/1921 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Tân Dậu (4/6/1921 âm lịch).

Ngày 8/7/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/7/1921 là thứ mấy?

Ngày 8/7/1921 là thứ sáu.

Ngày 8/7/1921 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/7/1921

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›