Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1921

Thứ Tư, ngày 2/6 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1921 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/7/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1921

Ngày 6/7/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/7/1921 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Tân Dậu (2/6/1921 âm lịch).

Ngày 6/7/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/7/1921 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1921 là thứ tư.

Ngày 6/7/1921 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1921

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›