Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1921

Thứ Tư, ngày 9/6 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1921 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/7/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1921

Ngày 13/7/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 13/7/1921 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Tân Dậu (9/6/1921 âm lịch).

Ngày 13/7/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 13/7/1921 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1921 là thứ tư.

Ngày 13/7/1921 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1921

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›