Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1921

Chủ Nhật, ngày 6/6 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1921 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1921

Ngày 10/7/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/7/1921 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Tân Dậu (6/6/1921 âm lịch).

Ngày 10/7/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 10/7/1921 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1921 là chủ nhật.

Ngày 10/7/1921 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1921

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›