Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1921

Thứ Sáu, ngày 11/6 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu.

Dương lịch 15 Tháng 7, 1921 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/7/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/1921

Ngày 15/7/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/7/1921 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Tân Dậu (11/6/1921 âm lịch).

Ngày 15/7/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 15/7/1921 là thứ mấy?

Ngày 15/7/1921 là thứ sáu.

Ngày 15/7/1921 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/7/1921

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›