Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2000

Thứ Hai, ngày 5/4 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 5, 2000 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Bính Dần
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/5/2000 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)

Ngày 8/5/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/5/2000

Ngày 8/5/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/5/2000 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Canh Thìn (5/4/2000 âm lịch).

Ngày 8/5/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 8/5/2000 là thứ mấy?

Ngày 8/5/2000 là thứ hai.

Ngày 8/5/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/5/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›