Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2000

Thứ Năm, ngày 1/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 5, 2000 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/5/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/2000

Ngày 4/5/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/5/2000 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Canh Thìn (1/4/2000 âm lịch).

Ngày 4/5/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/5/2000 là thứ mấy?

Ngày 4/5/2000 là thứ năm.

Ngày 4/5/2000 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/5/2000

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›