Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2000

Thứ Hai, ngày 27/3 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn.

Dương lịch 1 Tháng 5, 2000 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Trương

  • Ngày Quốc tế Lao động

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/5/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 1/5/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/5/2000

Ngày 1/5/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/5/2000 dương lịch là ngày 27 tháng Ba năm Canh Thìn (27/3/2000 âm lịch).

Ngày 1/5/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/2000 là thứ mấy?

Ngày 1/5/2000 là thứ hai.

Ngày 1/5/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/5/2000

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›