Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1929

Thứ Tư, ngày 29/3 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 8 Tháng 5, 1929 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/5/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 8/5/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/5/1929

Ngày 8/5/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/5/1929 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Kỷ Tỵ (29/3/1929 âm lịch).

Ngày 8/5/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 8/5/1929 là thứ mấy?

Ngày 8/5/1929 là thứ tư.

Ngày 8/5/1929 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/5/1929

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›