Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1929

Thứ Sáu, ngày 2/4 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1929 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Ất Mão
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/5/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1929

Ngày 10/5/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/5/1929 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Tỵ (2/4/1929 âm lịch).

Ngày 10/5/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/5/1929 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1929 là thứ sáu.

Ngày 10/5/1929 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›