Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1929

Thứ Bảy, ngày 10/4 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 5, 1929 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/5/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 18/5/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/5/1929

Ngày 18/5/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/5/1929 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Kỷ Tỵ (10/4/1929 âm lịch).

Ngày 18/5/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 18/5/1929 là thứ mấy?

Ngày 18/5/1929 là thứ bảy.

Ngày 18/5/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/5/1929

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›