Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1977

Thứ Sáu, ngày 20/2 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 8 Tháng 4, 1977 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/4/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/1977

Ngày 8/4/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/4/1977 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Đinh Tỵ (20/2/1977 âm lịch).

Ngày 8/4/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/4/1977 là thứ mấy?

Ngày 8/4/1977 là thứ sáu.

Ngày 8/4/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/4/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›