Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1977

Thứ Hai, ngày 16/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1977 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/4/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1977

Ngày 4/4/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/4/1977 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Đinh Tỵ (16/2/1977 âm lịch).

Ngày 4/4/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/4/1977 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1977 là thứ hai.

Ngày 4/4/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/4/1977

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›