Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1977

Thứ Bảy, ngày 28/2 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1977 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/4/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1977

Ngày 16/4/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/4/1977 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Đinh Tỵ (28/2/1977 âm lịch).

Ngày 16/4/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/4/1977 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1977 là thứ bảy.

Ngày 16/4/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1977

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›