Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1977

Thứ Hai, ngày 1/3 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1977 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/4/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1977

Ngày 18/4/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/4/1977 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Đinh Tỵ (1/3/1977 âm lịch).

Ngày 18/4/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/4/1977 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1977 là thứ hai.

Ngày 18/4/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/4/1977

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›