Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1977

Thứ Bảy, ngày 6/3 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1977 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/4/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1977

Ngày 23/4/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/4/1977 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Đinh Tỵ (6/3/1977 âm lịch).

Ngày 23/4/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/4/1977 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1977 là thứ bảy.

Ngày 23/4/1977 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›