Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 2056

Thứ Ba, ngày 23/12 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi.

Dương lịch 8 Tháng 2, 2056 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Chạp (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Thất

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/2/2056 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/2056 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2599 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/2056

Ngày 8/2/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/2/2056 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Ất Hợi (23/12/2055 âm lịch).

Ngày 8/2/2056 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 8/2/2056 là thứ mấy?

Ngày 8/2/2056 là thứ ba.

Ngày 8/2/2056 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/2/2056

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›