Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2056

Thứ Bảy, ngày 27/12 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 2, 2056 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Chạp (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/2/2056 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/2056 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2599 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/2056

Ngày 12/2/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/2/2056 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Ất Hợi (27/12/2055 âm lịch).

Ngày 12/2/2056 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/2/2056 là thứ mấy?

Ngày 12/2/2056 là thứ bảy.

Ngày 12/2/2056 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/2/2056

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›