Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2056

Thứ Năm, ngày 18/12 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi.

Dương lịch 3 Tháng 2, 2056 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Chạp (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Đẩu

  • Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/2/2056 hợp làm việc gì?

Ngày 3/2/2056 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2599 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/2/2056

Ngày 3/2/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 3/2/2056 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Ất Hợi (18/12/2055 âm lịch).

Ngày 3/2/2056 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Ngày 3/2/2056 là thứ mấy?

Ngày 3/2/2056 là thứ năm.

Ngày 3/2/2056 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/2/2056

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›