Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 2056

Thứ Năm, ngày 3/1 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Tý.

Dương lịch 17 Tháng 2, 2056 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Tý
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Tỉnh

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/2/2056 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/2056 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2599 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/2056

Ngày 17/2/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/2/2056 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Bính Tý (3/1/2056 âm lịch).

Ngày 17/2/2056 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 17/2/2056 là thứ mấy?

Ngày 17/2/2056 là thứ năm.

Ngày 17/2/2056 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/2/2056

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›